HỆ THỐNG QUAN TRẮC ONLINE NƯỚC THẢI

Quý khách xin vui lòng liên hệ: 
Công ty Môi Trường Hành Trình Xanh
"Superior Engineering Solutions                                      
for WATER & ENVIRONMENT""
Add: Số 46 - Đường số 52 - P.10 - Q.6 - Tp.HCM
Tel: 028. 350 11 997 - Hotline: 0972.799.995 

Email: ​info@hanhtrinhxanh.com.vn
Website: https://hanhtrinhxanh.com.vn/

Description

HỆ THỐNG QUAN TRẮC ONLINE NƯỚC THẢI 

DETECTRONIC - UK và Electro-Chemical Devices (ECD) - USA

Manufacturers: DETECTRONIC - UK & Electro-Chemical Devices (ECD) - USA 

Electro-Chemical Devices (ECD) là nhà sản xuất thiết bị xử lý phân tích nước và nước thải. Được thành lập vào năm 1977, ECD đã hoạt động kinh doanh trong hơn 40 năm qua và đã xây dựng danh tiếng hàng đầu trong ngành bằng cách cam kết với khách hàng: Cung cấp sản phẩm chất lượng, phát triển các đổi mới kỹ thuật và cung cấp dịch vụ tốt nhất. / Electro-Chemical Devices (ECD) is a manufacturer of liquid analytical process instrumentation. Founded in 1977, for over 40 years ECD has built its industry leading reputation by our commitment to customers through this basic approach: Provide quality products, develop technical innovations and provide responsive, knowledgeable service. Technical innovation is the key to ECD’s instrumentation and sensors. From the company’s start, ECD developed the industry’s first 2-wire conductivity transmitters, to microprocessor-based universal transmitters and sensors, to the newest innovation of the Sentinel Product Line with sensor diagnostics and predictive sensor replacement.

Tập đoàn Detectronic bao gồm: Detectronic Ltd, Detectronic MEICA và Detectronic GmbH. Chúng tôi làm việc với các công ty trên khắp Vương quốc Anh và Đức và trên thế giới giúp ngăn chặn lũ lụt, giảm ô nhiễm và cải thiện sông và nước thải. The Detectronic Group (Detectronic Ltd, Detectronic MEICA and Detectronic GmbH) is a privately owned environmental and engineering contracting group of companies. We work with companies throughout the UK and Germany, helping to prevent flooding, reduce pollution and improve rivers and bathing water. Detectronic is passionate about quality and efficiency. We are committed to helping customers through an analytical, innovative and creative approach to problem solving.

Công ty Môi Trường Hành Trình Xanh hân hạnh là nhà phân phối chính thức Thiết bị Quan Trắc Chất Lượng Nước tự động online Detectronic - UK & ECD - USA tại thị trường Việt Nam. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm và dịch vụ tốt nhất tới Quý Khách hàng.

Theo Nghị Định 40/2019/NĐ-CP của Chính phủ: Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường (thông tư cũ: thông tư 24/2017/TT-BTNMT, quy định kỹ thuật quan trắc môi trường), các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc loại hình sản xuất có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường và có quy mô xả thải từ 500m3/ngày (24h) trở lên tính theo công suất thiết kế của hệ thống xử lý nước thải phải thực hiện quan trắc nước thải tự động, liên tục. Thông số quan trắc nước thải tự động, liên tục gồm: lưu lượng (đầu vào và đầu ra), nhiệt độ, pH, TSS, COD, amonia.

Từ những yêu cầu trên, Getech đã kết hợp danh mục thiết bị và các công nghệ đo tiên tiến nhất của DETECTRONIC và ECD để thiết kế và lắp đặt các giải pháp quan trắc chất lượng nước thải tối ưu cho từng nhà máy theo đặc thù riêng từng ngành và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu nghiêm ngặt do Bộ Tài nguyên Môi trường quy định.

Hệ thống quan trắc nước thải tự động chúng tôi xây dựng gồm 3 phần chính:

–  Hệ thống đo và thu thập dữ liệu chất lượng nước tại hiện trường

–  Hệ thống truyền dẫn dữ liệu

–  Hệ thống giám sát tại trung tâm

Lợi ích của khách hàng

Chủ động kiểm soát quy trình Nhờ các giá trị đo và tín hiệu được ghi nhận liên tục, hệ thống này đảm bảo hoạt động xả thải của nhà máy ổn định và đáng tin cậy.

Bảo trì dễ dàng, tối thiếu hóa thời gian ngưng hoạt động Các thiết bị được hiệu chuẩn và bảo trì dễ dàng ngay tại vị trí lắp đặt nhờ những đặc tính ưu việt công nghệ Memosens, giúp giảm thiểu các chi phí liên quan.

Tuân thủ các quy định nghiêm ngặt về lấy mẫu nước thải Hệ thống lấy mẫu linh hoạt cho phép lấy mẫu nước thải tùy theo thời gian mặc định trước. Khi có bất kỳ thông số nào vượt ngưỡng cho phép, hệ thống sẽ tự động bơm nước thải vào máy lấy mẫu tự động và lưu trữ mẫu nghi vấn vào bình chứa mẫu ở nhiệt độ chuẩn 4oC theo quy định Lưu mẫu của Bộ Tài nguyên Môi trường.

Một số hình ảnh lắp đặt thực tế:

Theo đó quy định: “KCNC, KCN và CCN phải có nhà máy xử lý nước thải tập trung. Nhà máy xử lý nước thải tập trung có thể chia thành nhiều đơn nguyên (modun) nhưng phải bảo đảm xử lý toàn bộ lượng nước thải phát sinh đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường hiện hành. Chủ đầu tư các nhà máy xử lý nước thải tập trung phải thiết kế lắp đặt Hệ thống quan trắc tự động, liên tục đối với lưu lượng nước thải, các thông số: COD (Nhu cầu Oxy hoá học), TSS (Tổng chất rắn lơ lửng), pH và một số thông số đặc trưng khác trong nước thải (như độ màuColor dưNitơ Tổng TNPhospho Tổng TP và Kim loại nặng) của KCNC, KCN, CCN theo yêu cầu của Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, trước khi thải ra nguồn tiếp nhận. Các trạm quan trắc chất lượng nước phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật kết nối để truyền dữ liệu tự động, liên tục về cơ quan quản lý nhà nước về môi trường khi cơ quan này yêu cầu. Đối với các trạm quan trắc nước thải tự động hiện có nhưng chưa đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật kết nối để truyền dữ liệu tự động, liên tục thì phải có phương án điều chỉnh để đáp ứng quy định này”.

Tổng quan hệ thống

Hệ thống quan trắc nước thải tự động bao gồm các thành phần chính sau:

1. Trạm quan trắc chất lượng nước thải tự động của Nhà máy xử lý nước thải tập trung

2. Kết nối với máy tính tại nhà máy xử lý nước thải tập trung.

3. Truyền thông GSM/GPRS về trung tâm thu nhận và xử lý dữ liệu.

4. Kênh mương hở và nhà trạm

Quan trắc nước thải và các tính năng chính của hệ thống

- Đo tự động, liên tục, đồng thời nhiều thông số

- Lưu trữ dữ liệu tự động

- Dễ dàng điều khiển

- Hệ thống kết nối dạng module nên dễ dàng tích hợp, mở rộng.

- Báo động khi có thông số vượt ngưỡng

- Lấy mẫu bảo quản mẫu tự động khi có thông số vượt ngưỡng

- Cho phép kết nối và điều khiển từ xa với sự hỗ trợ của phần mềm và hệ truyền nhận dữ liệu

 + Kết nối với máy tính tại chỗ của phòng điều khiển để lưu trữ dữ liệu

 + Truyền dữ liệu về trung tâm bằng giải pháp truyền thông không dây GSM/GPRS và chia sẻ dữ liệu qua mạng LAN và internet

 Trạm quan trắc nước thải tự động được chúng tôi thiết kế linh động để phù hợp với yêu cầu của chủ đầu tư.

- Có đầy đủ các thiết bị để đo các chỉ tiêu chất lượng nước, tùy vào yêu cầu của chủ đầu tư.

- Hệ thống khi đưa vào vận hành đảm bảo hoạt động đồng bộ, số liệu được ghi nhận với độ chính xác cao, dễ dàng truy xuất, vận hành đơn giản.

- Thiết bị trong hệ thống là các thiết bị chuyên dụng cho việc quan trắc nước thải 

TỔNG QUAN HỆ THỐNG

  • Hệ thống quan trắc nước thải (QTNT) tự động liên tục được lắp đặt nhằm để giám sát liên tục các thông số COD, pH, nhiệt độ, TSS và lưu lượng nước thải đầu vào và đầu ra.
  • Hệ thống QTNT là sự tích hợp các thiết bị của những hãng sản xuất uy tín trên thế giới; được thiết kế, lắp đặt và vận hành với tính ổn định, độ tin cậy và phù hợp với đặc trưng của nguồn thải nước thải, cũng như đáp ứng yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước trong đó các yêu cầu về thang đo, độ chính xác.
  • Hệ thống hoạt động đồng bộ, tự động cân chỉnh và làm sạch trong quá trình hoạt động thuận lợi cho việc vận hành, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa.
  • Phần cứng của hệ thống QTNT bao gồm: thiết bị giám sát lưu lượng đầu vào và đầu ra liên tục; thiết bị giám sát thành phần nước thải liên tục bao gồm: COD, pH, nhiệt độ, TSS thiết bị truyền nhận dữ liệu (datalogger), hệ thống tủ điện, nhà trạm, …
  • Phần mềm của hệ thống bao gồm: Hệ thống quản lý dữ liệu với ứng dụng của phần mềm EnviMS trên máy tính, trên ứng dụng điện thoại với các hệ điều hành iOS, Android.
  • Hệ thống sau khi đưa vào vận hành đảm bảo kết nối với hệ thống điều khiển (PLC/SCADA/DCS) của nhà máy để tối ưu quy trình vận hành, việc quản lý các dữ liệu được dễ dàng (như thu thập, xử lý, lưu trữ, kiểm tra, chuẩn hóa, báo cáo), giảm thiểu ô nhiễm môi trường và tiết kiệm năng lượng;
  • Hệ thống phải sẵn sàng truyền dữ liệu về Sở TNMT theo quy định của nhà nước và chính quyền Sở tại, kết nối tới hệ thống thu thập và quản lý dữ liệu của cơ quan quản lý môi trường trong tương lai khi cần thiết.
  • Ngoài ra, hệ thống sử dụng thiết bị truyền dữ liệu thông qua IP tĩnh (FTP) đáp ứng yêu cầu của Bộ TNMT về việc truyền nhận số liệu quan trắc tự động, liên tục và Thông tư 24/2017/TT-BTNMT.
  • Thiết bị được kiểm định theo Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2.

TÍNH NĂNG

  • Thiết kế linh động để phù hợp với yêu cầu của chủ đầu tư.
  •  Đo tự động, liên tục, đồng thời nhiều thông số
  • Lưu trữ dữ liệu tự động
  • Dễ dàng điều khiển
  • Hệ thống kết nối dạng module nên dễ dàng tích hợp, mở rộng.
  • Báo động khi có thông số vượt ngưỡng
  • Lấy mẫu bảo quản mẫu tự động khi có thông số vượt ngưỡng
  • Cho phép kết nối và điều khiển từ xa với sự hỗ trợ của phần mềm và hệ truyền nhận dữ liệu

 + Kết nối với máy tính tại chỗ của phòng điều khiển để lưu trữ dữ liệu

 + Truyền dữ liệu về trung tâm bằng giải pháp truyền thông không dây GSM/GPRS và chia sẻ dữ liệu qua mạng LAN và internet

THÔNG SỐ ĐO

Đo gián tiếp bằng cách hút mẫu vào bồn mẫu đặt trong tủ điện hoặc đo trực tiếp trên mương nước thải

Hiện nay, hầu hết các thông số đánh giá chất lượng nước đều có thể quan trắc Online, gồm có:

1. pH (2~12 pH)
2. Oxi hòa tan DO (0~25 mg/L)
3. Tổng chất rắn lơ lửng TSS (0~30,000 mg/L)
4. COD online (0~10,000 mg/L)
5. BOD online (0~200,000 mg/L)
6. Độ màu Color analyzer (0~1,000 Pt-Co)
7. Ammonia (0~1,000 mg/L)
8. Ammonium (0~1,000 mg/L)
9. Nitrate, Nitrite (0~100 mg/L)
10. Nitơ tổng TN (0~200 mg/L)
11. Phosphate tổng TP (0~50 mg/L)
12. TOC (0~20,000 mg/L)
13. E.Coli, Coliform
14. Độ đục (0~100 NTU)
15. Clor dư, Clor Tổng Free Chlorine (0~5 mg/L)
16. Độ dẫn điện Conductivity (0~200 µS/cm)
17. Độ mặn Salinity (2~92 ppt)
18. Tổng chất rắn hòa tan TDS (0~9999mg/L)
19. Độ cứng Hardness (0~1,000 mg/L)
20. Độ kiềm Alkalinity (0~500 mg/L)
21. Mangane (0.005~15 mg/L)
22. Sắt Fe (0.005~5 mg/L)
23. Nhôm Al (0.005~2 mg/L)
24. Dầu trong nước Oil-In-Water
25. Các chỉ tiêu kim loại nặng (Cu, Cr, CN, Fe, Pb, As, Ni, Zn)
26. Lưu lượng kênh hở Open Channel Flow

............

Tất cả các sensor/máy phân tích chỉ cần cân chỉnh, bảo trì 1 tháng/ 1 lần.