Loading...

Xem ảnh lớn

VAN ĐIỆN TỪ CHỐNG CHÁY NỔ


[Contact us for a price]

Quý khách xin vui lòng liên hệ: 
Công ty Môi Trường Hành Trình Xanh
"Cung cấp GP kỹ thuật tốt nhất cho ngành Nước & Môi Trường"
Add: Số 46 - Đường số 52 - P.10 - Q.6 - Tp.HCM
Tel: 028. 350 11 997 - Hotline: 0972.799.995 
Email: info@hanhtrinhxanhco.com.vn
Website: www.hanhtrinhxanh.com.vn

Đ đưc tư vn chi tiết

Nội dung

VAN ĐIỆN TỪ: ACL - ITALY

CÓ CHỨNG CHỈ ATEX PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ

Kiểu đóng mở gián tiếp giúp Van có tuổi thọ cao hơn và đóng kín hơn

Manufacturers: ACL - Italy (http://www.acl.it/)

Download Catalog Van Điện Từ ACL

Công ty Môi Trường Hành Trình Xanh hân hạnh là nhà nhập khẩu và phân phối độc quyền Van Điện Từ ACL - ITALY tại Việt Nam. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm và dịch vụ tốt nhất tới Quý Khách hàng.

Giới thiệu về Van Điện Từ ACL - Italy

ACL S.r.l. được sản xuất một loạt các van Solenoid (Van điện từ) trong các phiên bản khác nhau kể từ năm 1987. Được tập trung vào việc thỏa mãn nhu cầu của khách hàng, ACL có sẵn để cung cấp với tất cả các loại của các yêu cầu liên quan đến sản phẩm tiêu chuẩn hoặc đặt hàng theo yêu cầu. Van Điện Từ ACL được cung cấp tới số lượng lớn các khách hàng trên toàn thế giới với  tất cả các lĩnh vực công nghiệp mà cần sự kiểm soát của chất lỏng.

Van Điện Từ ACL A107 và A177 chống cháy nổ được thiết kế đặc biệt với nhiều chức năng đa dạng phong phú hơn, khả năng chống cháy nổ theo tiêu chuẩn ATEX & IECEx có thể tránh nguy cơ cháy nổ trong khu vực nguy hiểm. Trong bất kỳ trường hợp cháy nổ nào, van được kích hoạt và hoạt động phụ thuộc vào dòng điện mà hệ thống cung cấp.

Các type Van Điện Từ phòng chống cháy nổ do hãng ACL - Italy cung cấp

Model Kiểu đóng mở Kích thước Lưu lượng Vật liệu

Áp suất

hoạt động

Catalog
Series A107

Gián tiếp, ATEX

2/2 Servo-assisted

G 1/4" - 3" 1,6 - 84m3/h

Thân: Đồng

Màng: EPDM, EPM, NBR

0,15 - 25 bar ACL Series A107
Series A177

Gián tiếpATEX

2/2 Servo-assisted

G 3/8" - 1" 2,2 - 10,2 m3/h

Thân: Inox

Màng: EPDM, EPM, NBR

0,15 - 25 bar ACL Series A177
Còn nhiều dòng khác nữa:
http://www.acl.it/en/CatalogoAcl/general-informations/
2/2 Direct Acting NO
TYPE PORT SIZE ORIFICE Kv DIFFERENTIAL PRESSURE
ΔP bar
NOMINAL POWER COIL SEAL TEMPERATURE RANGE
mm m3/h MIN MAX AC-VA DC width TYPE
AC DC INRUSH HOLDING W °C

203

G 1/8

2
2.5
2.9

0.1
0.14
0.17

0
0
0

16
13
10

16
13
10

20

15

10

30

2

NBR
EPDM
FPM

-10 +90
-10 +140
-10 +130

204

G 1/8

1.5
1.7

0.06
0.08

0
0

16
12

16
12

12

8

6.5

22

3

NBR
EPDM
FPM

-10 +90
-10 +140
-10 +130

205

G 1/8

1.2
1.5
2
2.5
3.1

0.04
0.06
0.09
0.14
0.19

0
0
0
0
0

19
14
8
4.5
2.5

19
14
8
4.5
2.5

12

8

6.5

22

3

NBR
EPDM
FPM

-10 +90
-10 +140
-10 +130

206

G 1/8
G 1/4

1.5
2
2.5
3.5
4.5
5.2
1.5
2
2.5
3.5
4.5
5.2
6.4
1.5
2
2.5
3.5
4.5
5.2

0.07
0.1
0.15
0.32
0.41
0.47
0.07
0.1
0.15
0.32
0.41
0.47
0.64
0.07
0.1
0.15
0.32
0.41
0.47

0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0

23
17
12
7
4.5
3
23
17
12
7
4.5
3
3.5
-
-
-
-
-
-

-
-
-
-
-
-
23
17
12
7
4.5
3
3.5
18
11
7
4
3
2.2

20
20
20
20
20
20
40
40
40
40
40
40
40
-
-
-
-
-
-

15
15
15
15
15
15
30
30
30
30
30
30
-
-
-
-
-
-

-
-
-
-
-
-
27
27
27
27
27
27
27
10
10
10
10
10
10

30
30
30
30
30
30
36
36
36
36
36
36
36
30
30
30
30
30
30

2
2
2
2
2
2
5
5
5
5
5
5
5
2
2
2
2
2
2

NBR
EPDM
FPM

-10 +90
-10 +140
-10 +130

206

G 3/8
G 1/2

3
3.5
4
4.5
5.2
3
3.5
4
4.5
5.2
6.4
3
3.5
4
4.5
5.2

0.25
0.32
0.36
0.41
0.47
0.25
0.32
0.36
0.41
0.47
0.64
0.25
0.32
0.36
0.41
0.47

0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0

9
7
5.5
4.5
3
9
7
5.5
4.5
3
3.5
-
-
-
-
-

-
-
-
-
-
9
7
5.5
4.5
3
3.5
6.5
4
3.5
3
2.2

20
20
20
20
20
40
40
40
40
40
40
-
-
-
-
-

15
15
15
15
15
30
30
30
30
30
30
-
-
-
-
-

-
-
-
-
-
27
27
27
27
27
27
10
10
10
10
10

30
30
30
30
30
36
36
36
36
36
36
30
30
30
30
30

2
2
2
2
2
5
5
5
5
5
5
2
2
2
2
2

NBR
EPDM
FPM

-10 +90
-10 +140
-10 +130

210

G 1/4

2
2.5
3.5
4.5
5.2
2
2.5
3.5
4.5
5.2
2
2.5
3.5
4.5
5.2

0.1
0.15
0.32
0.41
0.47
0.1
0.15
0.32
0.41
0.47
0.1
0.15
0.32
0.41
0.47

0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0

16
10
7
4.5
3
16
10
7
4.5
3
-
-
-
-
-

-
-
-
-
-
16
10
7
4.5
3
16
10
4
3
2.2

20
20
20
20
20
40
40
40
40
40
-
-
-
-
-

15
15
15
15
15
30
30
30
30
30
-
-
-
-
-

-
-
-
-
-
27
27
27
27
27
10
10
10
10
10

30
30
30
30
30
36
36
36
36
36
30
30
30
30
30

2
2
2
2
2
5
5
5
5
5
2
2
2
2
2

NBR
EPDM
FPM

-10 +90
-10 +140
-10 +130

211

G 1/8

1.2
1.5
2
2.5
3.1

0.04
0.06
0.09
0.14
0.19

0
0
0
0
0

19
14
8
4.5
2.5

19
14
8
4.5
2.5

12

8

6.5

22

3

NBR
EPDM
FPM

-10 +90
-10 +140
-10 +130

212

25 Flange

1.2
1.5
2
2.5

0.04
0.06
0.09
0.14

0
0
0
0

19
14
8
4.5

19
14
8
4.5

12

8

6.5

22

3

NBR
EPDM
FPM

-10 +90
-10 +140
-10 +130

214

32 Flange

1.5
2
2.5
3.5
4.5
1.5
2
2.5
3.5
4.5
1.5
2
2.5
3.5
4.5

0.07
0.1
0.15
0.32
0.41
0.07
0.1
0.15
0.32
0.41
0.07
0.1
0.15
0.32
0.41

0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0

23
17
12
7
4.5
23
17
12
7
4.5
-
-
-
-
-

-
-
-
-
-
23
17
12
7
4.5
18
11
7
4
3

20
20
20
20
20
40
40
40
40
40
-
-
-
-
-

15
15
15
15
15
30
30
30
30
30
-
-
-
-
-

-
-
-
-
-
27
27
27
27
27
10
10
10
10
10

30
30
30
30
30
36
36
36
36
36
30
30
30
30
30

2
2
2
2
2
5
5
5
5
5
2
2
2
2
2

NBR
EPDM
FPM

-10 +90
-10 +140
-10 +130

235

Quick Connection

1.5
2
2.5

0.06
0.09
0.14

0
0
0

14
8
4.5

14
8
4.5

12

8

6.5

22

3

NBR
EPDM
FPM

-10 +90
-10 +140
-10 +130

210

G 3/8
G 1/2

2
3.5
5.2
2
3.5
5.2
6.4
2
3.5
5.2

0.1
0.32
0.47
0.1
0.32
0.47
0.64
0.1
0.32
0.47

0
0
0
0
0
0
0
0
0
0

16
7
3
16
7
3
3.5
-
-
-

-
-
-
16
7
3
3.5
16
4
2.2

20
20
20
40
40
40
40
-
-
-

15
15
15
30
30
30
30
-
-
-

-
-
-
-
-
-
-
10
10
10

30
30
30
36
36
36
36
30
30
30

2
2
2
5
5
5
5
2
2
2

NBR
EPDM
FPM

-10 +90
-10 +140
-10 +130